> Home

Vé máy bay giá rẻ trong nước

(Vé máy bay giá rẻ) - Best Fly xin trân trọng gửi tới quý khách bảng giá Vé máy bay giá rẻ trong nước. Chúng tôi xin cam kết giá rẻ và uy tín nhất.

Vé máy bay trong nước
 

BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY GIÁ RẺ TRONG NƯỚC

TỪ KH ĐẾN HẠNG GHẾ MỘT LƯỢT KHỨ HỒI GHI CHÚ
TP.HCM BMV BUÔN MA THUỘT Q 539,000 1,067,000  
R 649,000 1,287,000 * Giá trên đã bao gồm thuế
M 792,000 1,573,000 * Sân bay ( có thể thay đổi)
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000

* Phí hoàn vé:

J 1,254,000 2,497,000 * Hạng CH, KH: 500000vnd/vé
D 1,419,000 2,827,000   * Hạng C,D,J,K: 200000vnd/vé
C 1,639,000 3,267,000 * Đổi ngày: miễn phí
VDH ĐỒNG HỚI P 990,000 1,969,000 * Hạng Q,R,M,L:
E 1,210,000 2,409,000 (Hoàn vé/thay đổi/nâng hạng)
Q 1,419,000 2,827,000  
R 1,584,000 3,157,000 * Trước ngày khởi hành: 200000vnd/vé
M 1,749,000 3,487,000 * Vào/sau ngày khời hành: 400000vnd/vé
L 1,914,000 3,817,000  
K 2,044,000 4,077,000  
J 2,464,000 4,917,000  
D 2,739,000 5,467,000  
C 3,179,000 6,347,000 * P,E: không hoàn/đổi ngày
SGN/HAN- DAD/HUI ĐÀ NẴNG/HUẾ P 594,000 1,188,000  
E 704,000 1,408,000  
Q 869,000 1,738,000  
R 979,000 1,958,000  
M 1,122,000 2,244,000  
L 1,232,000 2,464,000  
K 1,344,000 2,688,000  
D 1,969,000 3,938,000  
C 2,354,000 4,708,000  
DLI ĐÀ LẠT Q 539,000 1,067,000  
R 649,000 1,287,000  
M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
J 1,254,000 2,497,000  
D 1,419,000 2,827,000  
C 1,639,000 3,267,000  
HAN/HPH/
VII
HÀ NỘI/
HẢI PHÒNG/ VINH
P 990,000 1,980,000  
E 1,210,000 2,420,000  
Q 1,419,000 2,838,000  
R 1,584,000 3,168,000  
M 1,749,000 3,498,000  
L 1,914,000 3,828,000  
K 2,044,000 4,088,000  
D 3,179,000 6,358,000  
C 3,729,000 7,458,000  
NHA NHA TRANG Q 539,000 1,078,000  
R 649,000 1,298,000  
M 792,000 1,584,000  
L 902,000 1,804,000  
K 994,000 1,988,000  
D 1,419,000 2,838,000  
C 1,639,000 3,278,000  
PQC PHÚ QUỐC Q 539,000 1,067,000  
R 649,000 1,287,000  
M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
PXU PLEIKU Q 539,000 1,067,000  
R 649,000 1,287,000  
M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000 `
J 1,254,000 2,497,000  
D 1,419,000 2,827,000  
C 1,639,000 3,267,000  
UIH QUY NHƠN M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
J 1,254,000 2,497,000  
D 1,419,000 2,827,000  
C 1,639,000 3,267,000  
VCL CHU LAI R 979,000 1,947,000  
L 1,232,000 2,453,000  
K 1,344,000 2,676,000  
CAH/TBB/
VCS
CÀ MAU/
TUY HÒA/ CÔN ĐẢO
R 759,000 1,507,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
VKG RẠCH GIÁ M 594,000 1,177,000  
L 704,000 1,397,000  
K 794,000 1,576,000  
HÀ NỘI VII VINH P 429,000 847,000  
E 484,000 957,000  
Q 539,000 1,067,000  
R 649,000 1,287,000  
M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
VDH ĐỒNG HỚI P 429,000 847,000  
E 484,000 957,000  
Q 539,000 1,067,000  
R 649,000 1,287,000  
M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
VCA CẦN THƠ P 1,210,000 2,409,000  
E 1,419,000 2,827,000  
Q 1,584,000 3,157,000  
R 1,749,000 3,487,000  
M 1,914,000 3,817,000  
L 2,134,000 4,257,000  
K 2,544,000 5,076,000  
J 3,179,000 6,347,000  
D 3,729,000 7,447,000  
C 4,279,000 8,547,000  
VCL(TMK) CHU LAI P 594,000 1,177,000  
E 704,000 1,397,000  
Q 869,000 1,727,000  
R 979,000 1,947,000  
M 1,122,000 2,233,000  
L 1,232,000 2,453,000  
K 1,344,000 2,676,000  
D 1,969,000 3,927,000  
C 2,354,000 4,697,000  
TBB/BMV
DLI/UIH/ PXU
TUY HÒA/
BUÔN MA THUỘC/ ĐÀ LẠT/ QUY NHƠN/ PLEIKU
P 990,000 1,969,000  
E 1,210,000 2,409,000  
Q 1,419,000 2,827,000  
R 1,584,000 3,157,000  
M 1,749,000 3,487,000  
L 1,914,000 3,817,000  
K 2,044,000 4,077,000  
J 2,464,000 4,917,000  
D 2,739,000 5,467,000  
C 3,179,000 6,347,000  
DIN ĐIỆN BIÊN Q 539,000 1,067,000  
R 649,000 1,287,000  
M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
NHA NHA TRANG P 990,000 1,980,000  
E 1,210,000 2,420,000  
Q 1,419,000 2,838,000  
R 1,584,000 3,168,000  
M 1,749,000 3,498,000  
L 1,914,000 3,828,000  
K 2,044,000 4,088,000  
D 2,739,000 5,478,000  
C 3,179,000 6,358,000  
BUÔN MA THUỘT R 3,165,000 1,060,000  
ĐÀ NẴNG BMV Q 539,000 1,067,000  
R 649,000 1,287,000  
M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
NHA NHA TRANG M 1,122,000 2,244,000  
L 1,232,000 2,464,000  
K 1,344,000 2,688,000  
J 1,694,000 3,388,000  
D 1,969,000 3,938,000  
C 2,354,000 4,708,000  
DLI ĐÀ LẠT P 594,000 1,177,000  
E 704,000 1,397,000  
Q 869,000 1,727,000  
R 979,000 1,947,000  
M 1,122,000 2,233,000  
L 1,232,000 2,453,000  
K 1,344,000 2,677,000  
C 1,969,000 3,927,000  
D 2,354,000 4,697,000  
PXU PLEIKU M 792,000 1,573,000  
L 902,000 1,793,000  
K 994,000 1,976,000  
PHÚ QUỐC VKG/VCA
RẠCH GIÁ/
CẦN THƠ
P 363,000 726,000  
E 418,000 836,000  
Q 473,000 946,000  
R 528,000 1,056,000  
M 583,000 1,166,000  
L 693,000 1,386,000  
K 783,000 1,565,000  

Lưu ý:

  • Bảng giá có tính chất thao khảo, giá vé thực tế phụ thuộc vào ngày, giờ bay và thời gian đặt vé. 
  • Vui lòng áp dụng giá vé được VNA cập nhật chính xác trên hệ thống.
  • Giá vé đã bao gồm thuế sân bay và có thể thay đổi. 

(Áp dụng từ 15/02/2011 đến khi có thông báo mới)

Nguồn Best Fly

 

Đặt Vé Trực Tuyến

HOTLINE

04.3 640. 4786

Đặt Vé Trong Nước

Ms  Chinh:     

Tel: 0989.838.768 - 04.3 640.4786

Ms Trường: 

Tel: 0968.557.505 - 04.3 640.4786

Đặt Vé Quốc Tế - VISA - Hộ Chiếu
 
Mr  Mạnh:   

Tel: 0983.269.799 - 04.3 640.4786

Du Lịch - Cho Thuê Xe

Ms Liên:      

Tel: 0983. 36.9196 - 04.3 640.4786

Các nhà cung cấp

Vé máy bay đi Nhật

Vé máy bay Vietnam Airlines

Hàng Không Tiger Airways

Cho thuê quảng cáo

Gốm sứ Bát Tràng

Facebook Like Box

Du Lịch & Quảng Cáo

ZENPOS, máy in mã vạch máy in hóa đơn, phần mềm quản lý bán hàng

.