> Home Bảng giá vé máy bay Bảng giá vé nội địa Vé máy bay Vietnam Airlines bay từ TP Hồ Chí Minh

Vé máy bay Vietnam Airlines bay từ TP Hồ Chí Minh

(phongvegiare.vn) - Phòng vé best Fly thông báo bảng giá vé may bay nội địa của Hãng hàng không Vietnam Airlines khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh đi các tỉnh thành Hà Nội Hải phòng, Vinh, Nha Trang, Huế, Dà Nẵng, Đà lạt như sau.

 

HÀNH TRÌNH

HẠNG GHẾ

MỘT LƯỢT

KHỨ HỒI

SÀI GÒN - HÀ NỘI

CH

5,544,000

11,088,000

C

4,884,000

9,768,000

D

4,224,000

8,448,000

KH

2,493,000

4,986,000

K

2,493,000

4,986,000

LPX

2,299,000

4,598,000

MPX

2,079,000

4,158,000

RPX

1,859,000

3,718,000

QPX

1,639,000

3,278,000

EPX (KO HOAN )

1,419,000

2,838,000

PPX (KO HOAN)

1,199,000

2,398,000

SÀI GÒN - ĐỒNG HỚI

C

3,784,000

7,557,000

D

3,344,000

6,677,000

K

2,143,000

4,275,000

LPX

2,024,000

4,037,000

MPX

1,859,000

3,707,000

RPX

1,694,000

3,377,000

QPX

1,529,000

3,047,000

EPX (KO HOAN )

1,364,000

2,717,000

PPX (KO HOAN)

1,199,000

2,387,000

SÀI GÒN - ĐÀ NẴNG

CH

3,234,000

6,468,000

C

2,794,000

5,588,000

D

2,354,000

4,708,000

KH

1,673,000

3,346,000

K

1,673,000

3,346,000

LPX

1,529,000

3,058,000

MPX

1,364,000

2,728,000

RPX

1,199,000

2,398,000

QPX

1,034,000

2,068,000

PPX (KO HOAN)

704,000

1,408,000

SÁI GÒN - HUẾ

CH

3,234,000

6,468,000

C

2,794,000

4,708,000

D

2,354,000

4,708,000

KH

1,673,000

3,346,000

K

1,673,000

3,346,000

LPX

1,529,000

3,058,000

MPX

1,364,000

2,728,000

RPX

1,199,000

2,398,000

QPX

1,034,000

2,068,000

EPX (KO HOAN )

869,000

1,738,000

PPX (KO HOAN)

704,000

1,408,000

SÀI GÒN - HẢI PHÒNG

CH

4,884,000

9,768,000

C

4,224,000

8,448,000

D

3,564,000

7,128,000

KH

2,493,000

4,986,000

K

2,493,000

4,986,000

LPX

2,299,000

4,598,000

MPX

2,079,000

4,158,000

RPX

1,859,000

3,718,000

QPX

1,639,000

3,278,000

EPX (KO HOAN )

1,419,000

2,838,000

PPX (KO HOAN)

1,199,000

2,398,000

SÀIGÒN -BUÔN MÊ THUỘT

CH

2,464,000

4,917,000

C

2,134,000

4,257,000

D

1,804,000

3,597,000

KH

1,254,000

2,497,000

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

MPX

1,034,000

2,057,000

RPX

924,000

1,837,000

QPX

814,000

1,617,000

EPX (KO HOAN )

704,000

1,397,000

PPX (KO HOAN )

594,000

1,177,000

SÀI GÒN-CÀ MAU

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

RPX

924,000

1,837,000

SÀI GÒN - ĐÀ LẠT

C

2,134,000

4,257,000

D

1,804,000

3,597,000

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

MPX

1,034,000

2,057,000

RPX

924,000

1,837,000

QPX

814,000

1,617,000

EPX ( KO HOAN )

704,000

1,397,000

PPX ( KO HOAN )

594,000

1,177,000

SÀI GÒN-PHÚ QUỐC

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

MPX

1,034,000

2,057,000

RPX

924,000

1,837,000

QPX

814,000

1,617,000

EPX ( KO HOAN )

704,000

1,397,000

PPX (KO HOAN )

594,000

1,177,000

SÀI GÒN - CÔN ĐẢO

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

RPX

924,000

1,837,000

EPX

704,000

1,397,000

SÀI GÒN -PLEIKU

CH

2,464,000

4,917,000

C

2,134,000

4,257,000

D

1,804,000

3,597,000

KH

1,254,000

2,497,000

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

MPX

1,034,000

2,057,000

RPX

924,000

1,837,000

QPX

814,000

1,617,000

EPX ( KO HOAN )

704,000

1,397,000

PPX ( KO HOAN )

594,000

1,177,000

SÀI GÒN - QUY NHƠN

CH

2,464,000

4,917,000

C

2,134,000

4,257,000

D

1,804,000

3,597,000

KH

1,254,000

2,497,000

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

MPX

1,034,000

2,057,000

RPX

924,000

1,837,000

QPX

814,000

1,617,000

EPX ( KO HOAN )

704,000

1,397,000

PPX ( KO HOAN )

594,000

1,177,000

SÀI GÒN - NHA TRANG

C

2,134,000

4,257,000

D

1,804,000

3,597,000

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

MPX

1,034,000

2,057,000

RPX

924,000

1,837,000

QPX

814,000

1,617,000

EPX ( KO HOAN )

704,000

1,397,000

PPX ( KO HOAN )

594,000

1,177,000

SÀI GÒN -VINH

CH

4,884,000

9,757,000

C

4,224,000

8,437,000

D

3,564,000

7,117,000

KH

2,493,000

4,975,000

K

2,493,000

4,975,000

LPX

2,299,000

4,587,000

MPX

2,079,000

4,147,000

RPX

1,859,000

3,707,000

QPX

1,639,000

3,267,000

EPX (KO HOAN )

1,419,000

2,827,000

PPX (KO HOAN)

1,199,000

2,387,000

SÀI GÒN - TUY HÒA

K

1,254,000

2,497,000

LPX

1,144,000

2,277,000

RPX

924,000

1,837,000

SÀI GÒN - CHU LAI

K

1,673,000

3,335,000

LPX

1,529,000

3,047,000

RPX

1,199,000

2,387,000

SÀI GÒN - RẠCH GIÁ

K

993,000

1,975,000

LPX

924,000

1,837,000

MPX

814,000

1,617,000

Ghi chú:

  • Hạng CH+KH : Hoàn vé phí 500.000 Vnd, Đổi ngày, Đổi hành trình không tốn phí.
  • Hạng C+D+J+K : Hoàn vé phí 200,000 Vnd, Đổi ngày, Đổi hành trình không tốn phí.
  • Hạng L+M+R+Q : Đổi ngày, giờ/ đổi hành trình/hoàn vé trước ngày khởi hành phi: 200,000 VND
  • Hạng L+M+R+Q : Đổi ngày, giờ/ đổi hành trình/hoàn vé SAUngày khởi hành phi: 400,000 VND
  • Hạng E+P : Không được phép hoàn đổi.

Những chặng bay áp dụng hạng CH+KH (Áp dụng cho mùa cao điểm)

  • SGN=HAN/DAD/HUI/UIH/VII/HPH/PXU/BMV ; VCA=HAN :Từ ngày 20/01/11-06/02/11 ; 07/01/10-026/01/12.
  • HAN=VCA ; HAN/DAD/HUI/VII/UIH/HPH/PXU/BMV=SGN : Từ ngày 05/02/11-20/02/11 ; 25/02/12-07/02/12.

Lưu ý: Nếu đã mua vé mùa cao điểm mà đến mùa thấp điểm mới sử dụng thì phải xuất lại vé mới.

 

Đặt Vé Trực Tuyến

HOTLINE

04.3 640. 4786

Đặt Vé Trong Nước

Ms  Chinh:     

Tel: 0989.838.768 - 04.3 640.4786

Ms Trường: 

Tel: 0968.557.505 - 04.3 640.4786

Đặt Vé Quốc Tế - VISA - Hộ Chiếu
 
Mr  Mạnh:   

Tel: 0983.269.799 - 04.3 640.4786

Du Lịch - Cho Thuê Xe

Ms Liên:      

Tel: 0983. 36.9196 - 04.3 640.4786

Các nhà cung cấp

Vé máy bay đi Nhật

Vé máy bay Vietnam Airlines

Hàng Không Tiger Airways

Cho thuê quảng cáo

Gốm sứ Bát Tràng

Facebook Like Box

Du Lịch & Quảng Cáo

Mã vạch, máy in mã vạch máy in hóa đơn, đầu đọc mã vạch, phần mềm quản lý bán hàng

.search engines